TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

Sức ảnh hưởng tiếng Trung là gì?

"sức ảnh hưởng" trong tiếng Trung là 影响力 (danh từ).

影响力 Danh từ

yǐngxiǎnglìHán Việt: ẢNH HƯỞNG LỰC giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Sức ảnh hưởng

Xem đầy đủ từ "影响力": pinyin, Hán Việt, từ ghép, thành ngữ →

Câu hỏi thường gặp

Sức ảnh hưởng tiếng Trung là gì?

"sức ảnh hưởng" trong tiếng Trung là 影响力 (danh từ).

Tương ứng tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Nút nghe không ghi "giọng người thật" là giọng máy, chỉ để tham khảo.