TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

Sữa đậu nành tiếng Trung là gì?

"sữa đậu nành" trong tiếng Trung là 豆浆 (danh từ), 豆奶 (danh từ).

豆浆 Danh từ

dòujiāngHán Việt: ĐẬU TƯƠNG giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Sữa đậu nành

Xem đầy đủ từ "豆浆": pinyin, Hán Việt, từ ghép, thành ngữ →

豆奶 Danh từ

dòunǎiHán Việt: ĐẬU NÃI giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Sữa đậu nành

Xem đầy đủ từ "豆奶": pinyin, Hán Việt, từ ghép, thành ngữ →

Từ liên quan

Các từ dưới đây có nghĩa gần hoặc chứa "sữa đậu nành" nhưng chưa đủ căn cứ để coi là cách nói tương đương.

Câu hỏi thường gặp

Sữa đậu nành tiếng Trung là gì?

"sữa đậu nành" trong tiếng Trung là 豆浆 (danh từ), 豆奶 (danh từ).

Tương ứng tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Nút nghe không ghi "giọng người thật" là giọng máy, chỉ để tham khảo.