Sự nghi ngờ tiếng Trung là gì?
"sự nghi ngờ" trong tiếng Trung là 疑心 (danh từ).
疑心 Danh từ
Hán Việt: NGHI TÂM giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Sự nghi ngờ
Từ liên quan
Các từ dưới đây có nghĩa gần hoặc chứa "sự nghi ngờ" nhưng chưa đủ căn cứ để coi là cách nói tương đương.
Câu hỏi thường gặp
Sự nghi ngờ tiếng Trung là gì?
"sự nghi ngờ" trong tiếng Trung là 疑心 (danh từ).