TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

Sau phẫu thuật tiếng Trung là gì?

"sau phẫu thuật" trong tiếng Trung là 术后 (danh từ).

术后 Danh từ

shùhòuHán Việt: THUẬT HẬU giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Sau phẫu thuật; sau khi mổ

Xem đầy đủ từ "术后": pinyin, Hán Việt, từ ghép, thành ngữ →

Câu hỏi thường gặp

Sau phẫu thuật tiếng Trung là gì?

"sau phẫu thuật" trong tiếng Trung là 术后 (danh từ).

Tương ứng tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Nút nghe không ghi "giọng người thật" là giọng máy, chỉ để tham khảo.