TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

Sinh đôi tiếng Trung là gì?

"sinh đôi" trong tiếng Trung là 双胞胎 (danh từ), 孪生 (tính từ).

双胞胎 Danh từ

shuāngbāotāiHán Việt: SONG BÀO THAI giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Sinh đôi

Xem đầy đủ từ "双胞胎": pinyin, Hán Việt, từ ghép, thành ngữ →

孪生 Tính từ

luánshēng giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Sinh đôi

Xem đầy đủ từ "孪生": pinyin, Hán Việt, từ ghép, thành ngữ →

Từ liên quan

Các từ dưới đây có nghĩa gần hoặc chứa "sinh đôi" nhưng chưa đủ căn cứ để coi là cách nói tương đương.

Câu hỏi thường gặp

Sinh đôi tiếng Trung là gì?

"sinh đôi" trong tiếng Trung là 双胞胎 (danh từ), 孪生 (tính từ).

Tương ứng tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Nút nghe không ghi "giọng người thật" là giọng máy, chỉ để tham khảo.