Sinh đôi tiếng Trung là gì?
"sinh đôi" trong tiếng Trung là 双胞胎 (danh từ), 孪生 (tính từ).
双胞胎 Danh từ
Hán Việt: SONG BÀO THAI giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Sinh đôi
孪生 Tính từ
giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Sinh đôi
Từ liên quan
Các từ dưới đây có nghĩa gần hoặc chứa "sinh đôi" nhưng chưa đủ căn cứ để coi là cách nói tương đương.
Câu hỏi thường gặp
Sinh đôi tiếng Trung là gì?
"sinh đôi" trong tiếng Trung là 双胞胎 (danh từ), 孪生 (tính từ).