TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

Suốt cả năm tiếng Trung là gì?

"suốt cả năm" trong tiếng Trung là 长年 (tính từ), 一年四季 (cụm từ).

长年 Tính từ

chángniánHán Việt: TRƯỜNG NIÊN giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Suốt cả năm

Xem đầy đủ từ "长年": pinyin, Hán Việt, từ ghép, thành ngữ →

一年四季 Cụm từ

yīniánsìjìHán Việt: NHẤT NIÊN TỨ QUÝ giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Suốt cả năm

Xem đầy đủ từ "一年四季": pinyin, Hán Việt, từ ghép, thành ngữ →

Từ liên quan

Các từ dưới đây có nghĩa gần hoặc chứa "suốt cả năm" nhưng chưa đủ căn cứ để coi là cách nói tương đương.

Câu hỏi thường gặp

Suốt cả năm tiếng Trung là gì?

"suốt cả năm" trong tiếng Trung là 长年 (tính từ), 一年四季 (cụm từ).

Tương ứng tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Nút nghe không ghi "giọng người thật" là giọng máy, chỉ để tham khảo.