Táo anh đào tiếng Trung là gì?
"táo anh đào" trong tiếng Trung là 棠.
棠
Hán Việt: ĐƯỜNG giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Táo anh đào
Câu hỏi thường gặp
Táo anh đào tiếng Trung là gì?
"táo anh đào" trong tiếng Trung là 棠.
"táo anh đào" trong tiếng Trung là 棠.
Hán Việt: ĐƯỜNG giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Táo anh đào
"táo anh đào" trong tiếng Trung là 棠.
Tương ứng tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Nút nghe không ghi "giọng người thật" là giọng máy, chỉ để tham khảo.