Tâm hồn thư thái tiếng Trung là gì?
"tâm hồn thư thái" trong tiếng Trung là 心旷神怡 (cụm từ).
心旷神怡 Cụm từ
Hán Việt: TÂM KHOÁNG THẦN DI giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Tâm hồn thư thái, tinh thần vui vẻ (thành ngữ); thoải mái và thư giãn
Xem đầy đủ từ "心旷神怡": pinyin, Hán Việt, từ ghép, thành ngữ →
Câu hỏi thường gặp
Tâm hồn thư thái tiếng Trung là gì?
"tâm hồn thư thái" trong tiếng Trung là 心旷神怡 (cụm từ).