TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

Tìm chút an ủi tiếng Trung là gì?

"tìm chút an ủi" trong tiếng Trung là 聊以自慰.

聊以自慰

liáoyǐzìwèiHán Việt: LIÊU DĨ TỰ ÚY giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Tìm chút an ủi

Xem đầy đủ từ "聊以自慰": pinyin, Hán Việt, từ ghép, thành ngữ →

Câu hỏi thường gặp

Tìm chút an ủi tiếng Trung là gì?

"tìm chút an ủi" trong tiếng Trung là 聊以自慰.

Tương ứng tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Nút nghe không ghi "giọng người thật" là giọng máy, chỉ để tham khảo.