Tình hình địa lý tiếng Trung là gì?
"tình hình địa lý" trong tiếng Trung là 地缘 (danh từ).
地缘 Danh từ
Hán Việt: ĐỊA DUYÊN giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Tình hình địa lý
Câu hỏi thường gặp
Tình hình địa lý tiếng Trung là gì?
"tình hình địa lý" trong tiếng Trung là 地缘 (danh từ).