Tình trạng khẩn cấp tiếng Trung là gì?
"tình trạng khẩn cấp" trong tiếng Trung là 紧急状态 (danh từ).
紧急状态 Danh từ
Hán Việt: KHẨN CẤP TRẠNG THÁI giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Tình trạng khẩn cấp
Xem đầy đủ từ "紧急状态": pinyin, Hán Việt, từ ghép, thành ngữ →
Từ liên quan
Các từ dưới đây có nghĩa gần hoặc chứa "tình trạng khẩn cấp" nhưng chưa đủ căn cứ để coi là cách nói tương đương.
Câu hỏi thường gặp
Tình trạng khẩn cấp tiếng Trung là gì?
"tình trạng khẩn cấp" trong tiếng Trung là 紧急状态 (danh từ).