TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

Tính ổn định tiếng Trung là gì?

"tính ổn định" trong tiếng Trung là 稳定性 (danh từ).

稳定性 Danh từ

wěndìngxìngHán Việt: ỔN ĐỊNH TÍNH giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Tính ổn định

Xem đầy đủ từ "稳定性": pinyin, Hán Việt, từ ghép, thành ngữ →

Câu hỏi thường gặp

Tính ổn định tiếng Trung là gì?

"tính ổn định" trong tiếng Trung là 稳定性 (danh từ).

Tương ứng tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Nút nghe không ghi "giọng người thật" là giọng máy, chỉ để tham khảo.