Tính ổn định tiếng Trung là gì?
"tính ổn định" trong tiếng Trung là 稳定性 (danh từ).
稳定性 Danh từ
Hán Việt: ỔN ĐỊNH TÍNH giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Tính ổn định
Câu hỏi thường gặp
Tính ổn định tiếng Trung là gì?
"tính ổn định" trong tiếng Trung là 稳定性 (danh từ).