Tính cởi mở tiếng Trung là gì?
"tính cởi mở" trong tiếng Trung là 开放性.
开放性
Hán Việt: KHAI PHÓNG TÍNH giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Tính cởi mở
Câu hỏi thường gặp
Tính cởi mở tiếng Trung là gì?
"tính cởi mở" trong tiếng Trung là 开放性.
"tính cởi mở" trong tiếng Trung là 开放性.
Hán Việt: KHAI PHÓNG TÍNH giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Tính cởi mở
"tính cởi mở" trong tiếng Trung là 开放性.
Tương ứng tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Nút nghe không ghi "giọng người thật" là giọng máy, chỉ để tham khảo.