TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

Tính kiềm tiếng Trung là gì?

"tính kiềm" trong tiếng Trung là 碱性 (danh từ).

碱性 Danh từ

jiǎnxìngHán Việt: KIỀM TÍNH giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Tính kiềm

Xem đầy đủ từ "碱性": pinyin, Hán Việt, từ ghép, thành ngữ →

Từ liên quan

Các từ dưới đây có nghĩa gần hoặc chứa "tính kiềm" nhưng chưa đủ căn cứ để coi là cách nói tương đương.

Câu hỏi thường gặp

Tính kiềm tiếng Trung là gì?

"tính kiềm" trong tiếng Trung là 碱性 (danh từ).

Tương ứng tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Nút nghe không ghi "giọng người thật" là giọng máy, chỉ để tham khảo.