Tính kiềm tiếng Trung là gì?
"tính kiềm" trong tiếng Trung là 碱性 (danh từ).
碱性 Danh từ
Hán Việt: KIỀM TÍNH giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Tính kiềm
Từ liên quan
Các từ dưới đây có nghĩa gần hoặc chứa "tính kiềm" nhưng chưa đủ căn cứ để coi là cách nói tương đương.
Câu hỏi thường gặp
Tính kiềm tiếng Trung là gì?
"tính kiềm" trong tiếng Trung là 碱性 (danh từ).