Tóc vàng tiếng Trung là gì?
"tóc vàng" trong tiếng Trung là 金发 (danh từ).
金发 Danh từ
Hán Việt: KIM PHÁT giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Tóc vàng
Câu hỏi thường gặp
Tóc vàng tiếng Trung là gì?
"tóc vàng" trong tiếng Trung là 金发 (danh từ).
"tóc vàng" trong tiếng Trung là 金发 (danh từ).
Hán Việt: KIM PHÁT giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Tóc vàng
"tóc vàng" trong tiếng Trung là 金发 (danh từ).
Tương ứng tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Nút nghe không ghi "giọng người thật" là giọng máy, chỉ để tham khảo.