TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

Tù binh chiến tranh tiếng Trung là gì?

"tù binh chiến tranh" trong tiếng Trung là 战俘 (danh từ).

战俘 Danh từ

zhànfúHán Việt: CHIẾN PHU giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Tù binh chiến tranh

Xem đầy đủ từ "战俘": pinyin, Hán Việt, từ ghép, thành ngữ →

Từ liên quan

Các từ dưới đây có nghĩa gần hoặc chứa "tù binh chiến tranh" nhưng chưa đủ căn cứ để coi là cách nói tương đương.

Câu hỏi thường gặp

Tù binh chiến tranh tiếng Trung là gì?

"tù binh chiến tranh" trong tiếng Trung là 战俘 (danh từ).

Tương ứng tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Nút nghe không ghi "giọng người thật" là giọng máy, chỉ để tham khảo.