Túi đeo eo tiếng Trung là gì?
"túi đeo eo" trong tiếng Trung là 腰包 (danh từ).
腰包 Danh từ
Hán Việt: YÊU BAO giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Túi đeo eo
Câu hỏi thường gặp
Túi đeo eo tiếng Trung là gì?
"túi đeo eo" trong tiếng Trung là 腰包 (danh từ).
"túi đeo eo" trong tiếng Trung là 腰包 (danh từ).
Hán Việt: YÊU BAO giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Túi đeo eo
"túi đeo eo" trong tiếng Trung là 腰包 (danh từ).
Tương ứng tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Nút nghe không ghi "giọng người thật" là giọng máy, chỉ để tham khảo.