Tăng vốn tiếng Trung là gì?
"tăng vốn" trong tiếng Trung là 增资 (động từ).
增资 Động từ
Hán Việt: TĂNG TƯ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Tăng vốn
Câu hỏi thường gặp
Tăng vốn tiếng Trung là gì?
"tăng vốn" trong tiếng Trung là 增资 (động từ).
"tăng vốn" trong tiếng Trung là 增资 (động từ).
Hán Việt: TĂNG TƯ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Tăng vốn
"tăng vốn" trong tiếng Trung là 增资 (động từ).
Tương ứng tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Nút nghe không ghi "giọng người thật" là giọng máy, chỉ để tham khảo.