Tĩnh điện tiếng Trung là gì?
"tĩnh điện" trong tiếng Trung là 静电 (danh từ).
静电 Danh từ
Hán Việt: TĨNH ĐIỆN giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Tĩnh điện
Từ liên quan
Các từ dưới đây có nghĩa gần hoặc chứa "tĩnh điện" nhưng chưa đủ căn cứ để coi là cách nói tương đương.
Câu hỏi thường gặp
Tĩnh điện tiếng Trung là gì?
"tĩnh điện" trong tiếng Trung là 静电 (danh từ).