Tại ngũ tiếng Trung là gì?
"tại ngũ" trong tiếng Trung là 现役 (danh từ).
现役 Danh từ
Hán Việt: HIỆN DỊCH giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Tại ngũ
Câu hỏi thường gặp
Tại ngũ tiếng Trung là gì?
"tại ngũ" trong tiếng Trung là 现役 (danh từ).
"tại ngũ" trong tiếng Trung là 现役 (danh từ).
Hán Việt: HIỆN DỊCH giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Tại ngũ
"tại ngũ" trong tiếng Trung là 现役 (danh từ).
Tương ứng tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Nút nghe không ghi "giọng người thật" là giọng máy, chỉ để tham khảo.