Tầm vóc tiếng Trung là gì?
"tầm vóc" trong tiếng Trung là 体型 (danh từ).
体型 Danh từ
Hán Việt: THỂ HÌNH giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Tầm vóc
Câu hỏi thường gặp
Tầm vóc tiếng Trung là gì?
"tầm vóc" trong tiếng Trung là 体型 (danh từ).
"tầm vóc" trong tiếng Trung là 体型 (danh từ).
Hán Việt: THỂ HÌNH giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Tầm vóc
"tầm vóc" trong tiếng Trung là 体型 (danh từ).
Tương ứng tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Nút nghe không ghi "giọng người thật" là giọng máy, chỉ để tham khảo.