TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

Tế bào gốc tiếng Trung là gì?

"tế bào gốc" trong tiếng Trung là 干细胞 (danh từ).

干细胞 Danh từ

gànxìbāoHán Việt: CÁN TẾ BÀO giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Tế bào gốc

Xem đầy đủ từ "干细胞": pinyin, Hán Việt, từ ghép, thành ngữ →

Câu hỏi thường gặp

Tế bào gốc tiếng Trung là gì?

"tế bào gốc" trong tiếng Trung là 干细胞 (danh từ).

Tương ứng tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Nút nghe không ghi "giọng người thật" là giọng máy, chỉ để tham khảo.