TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

Tế bào thần kinh tiếng Trung là gì?

"tế bào thần kinh" trong tiếng Trung là 神经元 (danh từ), 神经细胞 (danh từ).

神经元 Danh từ

shénjīngyuánHán Việt: THẦN KINH NGUYÊN giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Tế bào thần kinh

Xem đầy đủ từ "神经元": pinyin, Hán Việt, từ ghép, thành ngữ →

神经细胞 Danh từ

shénjīngxìbāoHán Việt: THẦN KINH TẾ BÀO giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Tế bào thần kinh

Xem đầy đủ từ "神经细胞": pinyin, Hán Việt, từ ghép, thành ngữ →

Từ liên quan

Các từ dưới đây có nghĩa gần hoặc chứa "tế bào thần kinh" nhưng chưa đủ căn cứ để coi là cách nói tương đương.

Câu hỏi thường gặp

Tế bào thần kinh tiếng Trung là gì?

"tế bào thần kinh" trong tiếng Trung là 神经元 (danh từ), 神经细胞 (danh từ).

Tương ứng tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Nút nghe không ghi "giọng người thật" là giọng máy, chỉ để tham khảo.