Tốn thời gian tiếng Trung là gì?
"tốn thời gian" trong tiếng Trung là 耗时 (tính từ), 费时 (động từ).
耗时 Tính từ
Hán Việt: HAO THỜI giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Tốn thời gian
费时 Động từ
Hán Việt: PHÍ THỜI giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Tốn thời gian
Câu hỏi thường gặp
Tốn thời gian tiếng Trung là gì?
"tốn thời gian" trong tiếng Trung là 耗时 (tính từ), 费时 (động từ).