Tủy sống tiếng Trung là gì?
"tủy sống" trong tiếng Trung là 脊髓 (danh từ).
脊髓 Danh từ
Hán Việt: TÍCH TỦY giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Tủy sống
Câu hỏi thường gặp
Tủy sống tiếng Trung là gì?
"tủy sống" trong tiếng Trung là 脊髓 (danh từ).
"tủy sống" trong tiếng Trung là 脊髓 (danh từ).
Hán Việt: TÍCH TỦY giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Tủy sống
"tủy sống" trong tiếng Trung là 脊髓 (danh từ).
Tương ứng tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Nút nghe không ghi "giọng người thật" là giọng máy, chỉ để tham khảo.