TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

Tức giận nghiến răng tiếng Trung là gì?

"tức giận nghiến răng" trong tiếng Trung là 咬牙切齿 (cụm từ).

咬牙切齿 Cụm từ

yǎoyáqièchǐHán Việt: GIẢO NHA THIẾT XỈ giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Nghiến răng; tức giận nghiến răng

Xem đầy đủ từ "咬牙切齿": pinyin, Hán Việt, từ ghép, thành ngữ →

Câu hỏi thường gặp

Tức giận nghiến răng tiếng Trung là gì?

"tức giận nghiến răng" trong tiếng Trung là 咬牙切齿 (cụm từ).

Tương ứng tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Nút nghe không ghi "giọng người thật" là giọng máy, chỉ để tham khảo.