Từ đâu tiếng Trung là gì?
"từ đâu" trong tiếng Trung là 何处 (đại từ).
何处 Đại từ
Hán Việt: HÀ XỨ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Từ đâu
Câu hỏi thường gặp
Từ đâu tiếng Trung là gì?
"từ đâu" trong tiếng Trung là 何处 (đại từ).
"từ đâu" trong tiếng Trung là 何处 (đại từ).
Hán Việt: HÀ XỨ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Từ đâu
"từ đâu" trong tiếng Trung là 何处 (đại từ).
Tương ứng tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Nút nghe không ghi "giọng người thật" là giọng máy, chỉ để tham khảo.