Từ tính tiếng Trung là gì?
"từ tính" trong tiếng Trung là 磁性 (danh từ).
磁性 Danh từ
Hán Việt: TỪ TÍNH giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Từ tính
Từ liên quan
Các từ dưới đây có nghĩa gần hoặc chứa "từ tính" nhưng chưa đủ căn cứ để coi là cách nói tương đương.
Câu hỏi thường gặp
Từ tính tiếng Trung là gì?
"từ tính" trong tiếng Trung là 磁性 (danh từ).