TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

Từng nhóm ba tiếng Trung là gì?

"từng nhóm ba" trong tiếng Trung là 三五成群.

三五成群

sānwǔchéngqúnHán Việt: TAM NGŨ THÀNH QUẦN giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Từng nhóm ba, bốn người

Xem đầy đủ từ "三五成群": pinyin, Hán Việt, từ ghép, thành ngữ →

Câu hỏi thường gặp

Từng nhóm ba tiếng Trung là gì?

"từng nhóm ba" trong tiếng Trung là 三五成群.

Tương ứng tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Nút nghe không ghi "giọng người thật" là giọng máy, chỉ để tham khảo.