TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

Thái sử lệnh tiếng Trung là gì?

"thái sử lệnh" trong tiếng Trung là 太史令 (danh từ).

太史令 Danh từ

tàishǐlìngHán Việt: THÁI SỬ LỆNH giọng máy của trình duyệt

Xem đầy đủ từ "太史令": pinyin, Hán Việt, từ ghép, thành ngữ →

Câu hỏi thường gặp

Thái sử lệnh tiếng Trung là gì?

"thái sử lệnh" trong tiếng Trung là 太史令 (danh từ).

Tương ứng tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Nút nghe không ghi "giọng người thật" là giọng máy, chỉ để tham khảo.