Thăm viếng lẫn nhau tiếng Trung là gì?
"thăm viếng lẫn nhau" trong tiếng Trung là 互访 (động từ).
互访 Động từ
Hán Việt: HỖ PHỎNG giọng máy (Kokoro)
Nghĩa: Thăm viếng lẫn nhau
Câu hỏi thường gặp
Thăm viếng lẫn nhau tiếng Trung là gì?
"thăm viếng lẫn nhau" trong tiếng Trung là 互访 (động từ).