TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

Thăm viếng trang trọng tiếng Trung là gì?

"thăm viếng trang trọng" trong tiếng Trung là 参拜 (động từ), 拜谒 (động từ).

参拜 Động từ

cānbàiHán Việt: THAM BÁI giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Thăm viếng trang trọng

Xem đầy đủ từ "参拜": pinyin, Hán Việt, từ ghép, thành ngữ →

拜谒 Động từ

bàiyèHán Việt: BÁI YẾT giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Thăm viếng trang trọng

Xem đầy đủ từ "拜谒": pinyin, Hán Việt, từ ghép, thành ngữ →

Câu hỏi thường gặp

Thăm viếng trang trọng tiếng Trung là gì?

"thăm viếng trang trọng" trong tiếng Trung là 参拜 (động từ), 拜谒 (động từ).

Tương ứng tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Nút nghe không ghi "giọng người thật" là giọng máy, chỉ để tham khảo.