TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

Thượng nghị sĩ tiếng Trung là gì?

"thượng nghị sĩ" trong tiếng Trung là 参议员 (danh từ).

参议员 Danh từ

cānyìyuánHán Việt: THAM NGHỊ VIÊN giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Thượng nghị sĩ

Xem đầy đủ từ "参议员": pinyin, Hán Việt, từ ghép, thành ngữ →

Câu hỏi thường gặp

Thượng nghị sĩ tiếng Trung là gì?

"thượng nghị sĩ" trong tiếng Trung là 参议员 (danh từ).

Tương ứng tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Nút nghe không ghi "giọng người thật" là giọng máy, chỉ để tham khảo.