Thầy tế tiếng Trung là gì?
"thầy tế" trong tiếng Trung là 祭司 (danh từ).
祭司 Danh từ
giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Thầy tế
Câu hỏi thường gặp
Thầy tế tiếng Trung là gì?
"thầy tế" trong tiếng Trung là 祭司 (danh từ).
"thầy tế" trong tiếng Trung là 祭司 (danh từ).
giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Thầy tế
"thầy tế" trong tiếng Trung là 祭司 (danh từ).
Tương ứng tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Nút nghe không ghi "giọng người thật" là giọng máy, chỉ để tham khảo.