Thẩm phán chủ tọa tiếng Trung là gì?
"thẩm phán chủ tọa" trong tiếng Trung là 庭长.
庭长
Hán Việt: ĐÌNH TRƯỞNG giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Thẩm phán chủ tọa
Từ liên quan
Các từ dưới đây có nghĩa gần hoặc chứa "thẩm phán chủ tọa" nhưng chưa đủ căn cứ để coi là cách nói tương đương.
Câu hỏi thường gặp
Thẩm phán chủ tọa tiếng Trung là gì?
"thẩm phán chủ tọa" trong tiếng Trung là 庭长.