Thẻ ngân hàng tiếng Trung là gì?
"thẻ ngân hàng" trong tiếng Trung là 银行卡 (danh từ).
银行卡 Danh từ
giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Thẻ ngân hàng
Câu hỏi thường gặp
Thẻ ngân hàng tiếng Trung là gì?
"thẻ ngân hàng" trong tiếng Trung là 银行卡 (danh từ).
"thẻ ngân hàng" trong tiếng Trung là 银行卡 (danh từ).
giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Thẻ ngân hàng
"thẻ ngân hàng" trong tiếng Trung là 银行卡 (danh từ).
Tương ứng tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Nút nghe không ghi "giọng người thật" là giọng máy, chỉ để tham khảo.