Thế vận hội tiếng Trung là gì?
"thế vận hội" trong tiếng Trung là 奥运会 (tên riêng).
奥运会 Tên riêng
Hán Việt: ÁO VẬN HỘI giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Đại hội Thể thao Olympic; Thế vận hội (viết tắt của 奥林匹克运动会 (Àolínpǐkè Yùndònghuì))
Câu hỏi thường gặp
Thế vận hội tiếng Trung là gì?
"thế vận hội" trong tiếng Trung là 奥运会 (tên riêng).