TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

Thịt và máu tiếng Trung là gì?

"thịt và máu" trong tiếng Trung là 血肉 (danh từ).

血肉 Danh từ

xuèròuHán Việt: HUYẾT NHỤC giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Thịt và máu

Xem đầy đủ từ "血肉": pinyin, Hán Việt, từ ghép, thành ngữ →

Câu hỏi thường gặp

Thịt và máu tiếng Trung là gì?

"thịt và máu" trong tiếng Trung là 血肉 (danh từ).

Tương ứng tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Nút nghe không ghi "giọng người thật" là giọng máy, chỉ để tham khảo.