TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

Thống đốc tỉnh tiếng Trung là gì?

"thống đốc tỉnh" trong tiếng Trung là 省长 (danh từ).

省长 Danh từ

shěngzhǎngHán Việt: TỈNH TRƯỞNG giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Thống đốc tỉnh

Xem đầy đủ từ "省长": pinyin, Hán Việt, từ ghép, thành ngữ →

Câu hỏi thường gặp

Thống đốc tỉnh tiếng Trung là gì?

"thống đốc tỉnh" trong tiếng Trung là 省长 (danh từ).

Tương ứng tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Nút nghe không ghi "giọng người thật" là giọng máy, chỉ để tham khảo.