Thợ bạc tiếng Trung là gì?
"thợ bạc" trong tiếng Trung là 银匠 (danh từ).
银匠 Danh từ
Hán Việt: NGÂN TƯỢNG giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Thợ bạc
Câu hỏi thường gặp
Thợ bạc tiếng Trung là gì?
"thợ bạc" trong tiếng Trung là 银匠 (danh từ).
"thợ bạc" trong tiếng Trung là 银匠 (danh từ).
Hán Việt: NGÂN TƯỢNG giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Thợ bạc
"thợ bạc" trong tiếng Trung là 银匠 (danh từ).
Tương ứng tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Nút nghe không ghi "giọng người thật" là giọng máy, chỉ để tham khảo.