Thợ săn tiếng Trung là gì?
"thợ săn" trong tiếng Trung là 猎人 (danh từ), 猎户 (danh từ).
猎人 Danh từ
Hán Việt: LẠP NHÂN giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Thợ săn
猎户 Danh từ
Hán Việt: LẠP HỘ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Thợ săn
Từ liên quan
Các từ dưới đây có nghĩa gần hoặc chứa "thợ săn" nhưng chưa đủ căn cứ để coi là cách nói tương đương.
Câu hỏi thường gặp
Thợ săn tiếng Trung là gì?
"thợ săn" trong tiếng Trung là 猎人 (danh từ), 猎户 (danh từ).