Thủy thủ tiếng Trung là gì?
"thủy thủ" trong tiếng Trung là 水手 (danh từ), 船员 (danh từ), 海员 (danh từ).
水手 Danh từ
Hán Việt: THỦY THỦ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Thủy thủ
船员 Danh từ
Hán Việt: THUYỀN VIÊN giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Thủy thủ
海员 Danh từ
Hán Việt: HẢI VIÊN giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Thủy thủ; người đi biển
Câu hỏi thường gặp
Thủy thủ tiếng Trung là gì?
"thủy thủ" trong tiếng Trung là 水手 (danh từ), 船员 (danh từ), 海员 (danh từ).