Thực hiện phẫu thuật tiếng Trung là gì?
"thực hiện phẫu thuật" trong tiếng Trung là 开刀 (động từ).
开刀 Động từ
Hán Việt: KHAI ĐAO giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Thực hiện phẫu thuật
Câu hỏi thường gặp
Thực hiện phẫu thuật tiếng Trung là gì?
"thực hiện phẫu thuật" trong tiếng Trung là 开刀 (động từ).