Thực vậy tiếng Trung là gì?
"thực vậy" trong tiếng Trung là 诚然 (phó từ).
诚然 Phó từ
Hán Việt: THÀNH NHIÊN giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Thực vậy
Câu hỏi thường gặp
Thực vậy tiếng Trung là gì?
"thực vậy" trong tiếng Trung là 诚然 (phó từ).
"thực vậy" trong tiếng Trung là 诚然 (phó từ).
Hán Việt: THÀNH NHIÊN giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Thực vậy
"thực vậy" trong tiếng Trung là 诚然 (phó từ).
Tương ứng tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Nút nghe không ghi "giọng người thật" là giọng máy, chỉ để tham khảo.