Tham gia chính trị tiếng Trung là gì?
"tham gia chính trị" trong tiếng Trung là 从政 (động từ), 参政 (động từ).
从政 Động từ
Hán Việt: TÒNG CHÍNH giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Tham gia chính trị (đặc biệt là làm quan chức chính phủ)
参政 Động từ
Hán Việt: THAM CHÍNH giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Tham gia chính trị
Câu hỏi thường gặp
Tham gia chính trị tiếng Trung là gì?
"tham gia chính trị" trong tiếng Trung là 从政 (động từ), 参政 (động từ).