TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

Thanh niên trí thức tiếng Trung là gì?

"thanh niên trí thức" trong tiếng Trung là 知青 (danh từ).

知青 Danh từ

zhīqīngHán Việt: TRI THANH giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Thanh niên trí thức (được gửi về nông thôn làm việc trong Cách mạng Văn hóa), viết tắt của 知识青年 (zhīshiqīngnián)

Xem đầy đủ từ "知青": pinyin, Hán Việt, từ ghép, thành ngữ →

Câu hỏi thường gặp

Thanh niên trí thức tiếng Trung là gì?

"thanh niên trí thức" trong tiếng Trung là 知青 (danh từ).

Tương ứng tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Nút nghe không ghi "giọng người thật" là giọng máy, chỉ để tham khảo.