TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

Thay đổi vô số tiếng Trung là gì?

"thay đổi vô số" trong tiếng Trung là 千变万化 (cụm từ).

千变万化 Cụm từ

qiānbiànwànhuàHán Việt: THIÊN BIẾN VẠN HÓA giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Thay đổi vô số

Xem đầy đủ từ "千变万化": pinyin, Hán Việt, từ ghép, thành ngữ →

Câu hỏi thường gặp

Thay đổi vô số tiếng Trung là gì?

"thay đổi vô số" trong tiếng Trung là 千变万化 (cụm từ).

Tương ứng tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Nút nghe không ghi "giọng người thật" là giọng máy, chỉ để tham khảo.