Thiên chúa tiếng Trung là gì?
"thiên chúa" trong tiếng Trung là 天主 (tên riêng), 上帝 (tên riêng), 真主 (danh từ).
天主 Tên riêng
Hán Việt: THIÊN CHỦ giọng máy của trình duyệt
上帝 Tên riêng
Hán Việt: THƯỢNG ĐẾ giọng máy của trình duyệt
真主 Danh từ
Hán Việt: CHÂN CHỦ giọng máy của trình duyệt
Câu hỏi thường gặp
Thiên chúa tiếng Trung là gì?
"thiên chúa" trong tiếng Trung là 天主 (tên riêng), 上帝 (tên riêng), 真主 (danh từ).