TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

Thiếu máu tiếng Trung là gì?

"thiếu máu" trong tiếng Trung là 贫血 (danh từ).

贫血 Danh từ

pínxuèHán Việt: BẦN HUYẾT giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Thiếu máu

Xem đầy đủ từ "贫血": pinyin, Hán Việt, từ ghép, thành ngữ →

Từ liên quan

Các từ dưới đây có nghĩa gần hoặc chứa "thiếu máu" nhưng chưa đủ căn cứ để coi là cách nói tương đương.

Câu hỏi thường gặp

Thiếu máu tiếng Trung là gì?

"thiếu máu" trong tiếng Trung là 贫血 (danh từ).

Tương ứng tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Nút nghe không ghi "giọng người thật" là giọng máy, chỉ để tham khảo.