Thiếu máu tiếng Trung là gì?
"thiếu máu" trong tiếng Trung là 贫血 (danh từ).
贫血 Danh từ
Hán Việt: BẦN HUYẾT giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Thiếu máu
Từ liên quan
Các từ dưới đây có nghĩa gần hoặc chứa "thiếu máu" nhưng chưa đủ căn cứ để coi là cách nói tương đương.
Câu hỏi thường gặp
Thiếu máu tiếng Trung là gì?
"thiếu máu" trong tiếng Trung là 贫血 (danh từ).