Thiếu oxy tiếng Trung là gì?
"thiếu oxy" trong tiếng Trung là 缺氧 (động từ).
缺氧 Động từ
Hán Việt: KHUYẾT DƯỠNG giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Thiếu oxy
Câu hỏi thường gặp
Thiếu oxy tiếng Trung là gì?
"thiếu oxy" trong tiếng Trung là 缺氧 (động từ).
"thiếu oxy" trong tiếng Trung là 缺氧 (động từ).
Hán Việt: KHUYẾT DƯỠNG giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Thiếu oxy
"thiếu oxy" trong tiếng Trung là 缺氧 (động từ).
Tương ứng tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Nút nghe không ghi "giọng người thật" là giọng máy, chỉ để tham khảo.